đầu não

đầu não

Bộ Tổng tham mưu là đầu não của quân đội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận trung tâm, quan trọng nhất, chỉ huy điều khiển mọi hoạt động của một tổ chức, hệ thống: "đầu não" dùng để chỉ trung tâm chỉ đạo, nơi đưa ra các quyết định điều phối hoạt động chung.
    • Bộ phận trung ương của hệ thần kinh, bao gồm não tủy sống: Trong giải phẫu học, "đầu não" chỉ phần trung tâm của hệ thần kinh, nơi tiếp nhận, xử lý thông tin điều khiển cơ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Bộ Tổng tham mưu đầu não của quân đội. (Bộ Tổng tham mưu trung tâm chỉ huy của quân đội.)
    • Các cuộc tấn công nhằm vào đầu não chỉ huy của địch. (Các cuộc tấn công nhằm vào trung tâm chỉ huy của kẻ thù.)
    • Chấn thươngđầu não có thể rất nguy hiểm. (Chấn thươngbộ phận trung ương thần kinh có thể rất nguy hiểm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đầu não của tổ chức": dùng để nhấn mạnh vị trí trung tâm, lãnh đạo của một bộ phận hoặc cá nhân trong một tập thể.

    • Anh ấy được coi đầu não của nhóm nghiên cứu. (Anh ấy được coi người lãnh đạo, chỉ đạo chính của nhóm nghiên cứu.)
  • "đầu não tư duy": (cách nói ẩn dụ) chỉ khả năng tư duy, suy nghĩ của con người.

    • Công việc này đòi hỏi phải vận dụng toàn bộ đầu não tư duy. (Công việc này đòi hỏi phải sử dụng toàn bộ khả năng tư duy.)
Biến thể từ gần giống
  • Trung ương (danh từ/tính từ): ở vị trí trung tâm, vai trò chỉ đạo.

    • cơ quan trung ương (cơ quancấp cao nhất, vai trò chỉ đạo).
  • Chỉ huy (danh từ/động từ): người lãnh đạo, điều khiển; hành động lãnh đạo, điều khiển.

    • sở chỉ huy (nơi làm việc của người chỉ huy).
  • Lãnh đạo (danh từ/động từ): người đứng đầu, dẫn dắt; hành động dẫn dắt, chỉ đạo.

Từ đồng nghĩa
  • Trung tâm chỉ huy: nơi điều khiển, chỉ đạo mọi hoạt động.
  • Bộ chỉ huy: nhóm người hoặc cơ quan đảm nhiệm việc chỉ huy.
  • Bộ phận trung ương: phần cốt lõi, quan trọng nhất.
Thành ngữ liên quan
  • "Đánh vào đầu não": tấn công vào trung tâm chỉ huy, vào phần cốt lõi nhất (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng).
    • Chiến lược của ta đánh thẳng vào đầu não của đối phương. (Chiến lược của chúng ta tấn công thẳng vào trung tâm chỉ huy của đối phương.)

Từ chứa "đầu não"